Báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022

Than cám là một trong những loại than đá được sử dụng nhiều hiện nay. Than cám có nhiều loại khác nhau với đa dạng mức giá, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Trong nội dung bài viết ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022 nhé.

Than cám là gì, có những loại than cám nào?

Than cám là gì?

Than cám là một loại bột than được hình thành trong quá trình sản xuất than đá. Nó chính là những vụn, vỡ của than đá, có hình dạng giống như cám nên được gọi là than cám. Than cám được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực đời sống như làm năng lượng tỏa nhiệt, hóa học, nghệ thuật,… Theo đó, đối với vấn đề tỏa nhiệt, than cám sử dụng nhiều trong việc vận hành đầu máy hơi nước, lò hơi than đá, nhà máy nhiệt điện, luyện kim,…

Có nhiều loại than cám khác nhau
Có nhiều loại than cám khác nhau

Có những loại than cám nào?

Như đã nói ở trên, hiện nay có nhiều loại than cám khác nhau. Các cá nhân tổ chức nên xem xét, tìm hiểu từng loại trước khi quyết định lựa chọn sản phẩm sử dụng. Có thể kể đến một số loại than cám như 2a, 3a, 4a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c,…

Than cám 2:

  • Cỡ hạt: 0 – 15mm
  • Độ tro khô trung bình : 9%
  • Giới hạn : 8,01 – 10,00
  • Độ ẩm toàn phần trung bình: 8,0%, không lớn hơn 12%
  • Chất bốc khô trung bình: 6,5%
  • Lưu huỳnh chung khô trung bình: 0,6%, không lớn hơn 0,8%
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô: Không nhỏ hơn 7600 cal/g

Than cám 3a:

  • Kích cỡ hạt: 0 – 15mm
  • Chất bốc khô: trung bình 6,5%.
  • Lưu huỳnh chung khô: trung bình 0,6%, không lớn hơn 0,8%.
  • Độ tro khô: trung bình: 11,5%, khung giới hạn 10,01 – 13,00%.
  • Độ ẩm toàn phần trung bình 8,0%, không lớn hơn 12,0%.
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô không nhỏ hơn 7350 cal/g.

Than cám 4a:

  • Kích cỡ hạt: 0 – 15mm
  • Chất bốc khô: trung bình 6,5%.
  • Lưu huỳnh chung khô: trung bình 0,5%, không lớn hơn: 0,7%.
  • Độ tro khô trung bình 20%, khung giới hạn 18,01 – 22,00%.
  • Độ ẩm toàn phần trung bình 8,0%, không lớn hơn 12,0%.
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô không nhỏ hơn 6500 cal/g.

Than cám 5a:

  • Kích cỡ hạt: 0 – 15mm
  • Chất bốc khô: trung bình 6,5%.
  • Lưu huỳnh chung: trung bình: 0,6%, không lớn hơn 0,8%.
  • Độ tro khô: trung bình 30%, khung giới hạn 26,01 – 33,00%.
  • Độ ẩm toàn phần: trung bình 8,0%, không lớn hơn 12,0%.
  • Trị số toả nhiệt toàn phần khô: không nhỏ hơn 5500 cal/g.

Than cám 6a:

  • Cỡ hạt: 0 – 15mm
  • Chất bốc khô: trung bình 6,5%.
  • Lưu huỳnh chung khô: trung bình 0,6%, không lớn hơn 0,8%.
  • Độ tro khô: trung bình 36%, khung giới hạn 33,01 – 40,00%.
  • Độ ẩm toàn phần: trung bình 8,0%, không lớn hơn 12,0%.
  • Trị số toả nhiệt toàn phần: hông nhỏ hơn 4850 cal/g.

Báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c tác động bởi những yếu tố nào?

Tình hình giá than cám tại thời điểm hiện tại:

Có lẽ đây là một trong những yếu tố có sự tác động mạnh đến báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c trên thị trường. Bởi Việt Nam là quốc gia ngoài sử dụng than trong nước thì vẫn nhập khẩu than từ các nước trên thế giới.

Loại than doanh nghiệp có ý định sử dụng:

Những doanh nghiệp nhập khẩu than đá thế giới tại Việt Nam hiện nay chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, phân bón,…Những doanh nghiệp này không được sự hỗ trợ của nhà nước về giá than ở mức ổn định như doanh nghiệp, nhà máy nhiệt điện trong nước. Do đó, những cá nhân tổ chức hoạt động trong lĩnh vực này phải liên tục cập nhật tình hình giá than thế giới cũng như nắm rõ báo giá than để có mức mua vào và sử dụng phù hợp.

Báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022
Báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022

Đơn vị cung cấp than cám trên thị trường:

Hiện nay thị trường Việt có nhiều doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực cung cấp than đá các loại, trong đó có than cám. Việc đến báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022 sẽ liên tục được cập nhật với đa dạng mức giá khác nhau. Việc của người sử dụng là tìm hiểu các đơn vị này cung cấp mức giá than bán ra như thế nào. Mỗi đơn vị thường sẽ có mỗi mức giá than bán ra khác nhau tùy thuộc từng thời điểm cũng như một số yếu tố liên quan khác.

Tình hình giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022 những tháng đầu năm

Trong những tháng đầu năm 2022, tình hình giá than thế giới liên tục leo thang và có nhiều biến chuyển theo từng ngày. Nếu như tháng 1 năm 2022, giá than thế giới có dấu hiệu tăng đến từ những nguyên nhân của các quốc gia có tỷ lệ sản xuất cao trên thế giới như Indonesia, Trung Quốc, Úc,… Việc Indonesia ban lệnh ngưng xuất khẩu than để phục vụ thị trường trong nước, dịch bệnh lũ lụt xuất hiện ở Trung Quốc, giá than Úc tăng mạnh do nhu cầu các nước Châu Á, Châu Âu tăng,…đã khiến giá than liên tục tăng mạnh theo thời gian. Đối với than cám cũng không nằm ngoài quy luật đó.

Xem thêm giá than: Giá than đá hôm nay

Đặc biệt, đầu tháng 3 tình hình căng thẳng giữa Nga và Ukraina cũng là một trong những nguyên nhân hàng đầu khiến giá than thế giới leo than. Trong khi Nga là quốc gia sản xuất than, khí đốt đứng hàng đầu thế giới hiện đang rơi vào tình hình chiến sự, khả năng cung cấp ra thị trường thấp và nhu cầu sử dụng than của các quốc gia nhập khẩu không thể thiếu. Do vậy, cán cân cung cầu than đá các loại, trong đó có than cám là không thể tránh khỏi.

Liên hệ tư vấn báo giá than cám các loại Mạnh Thành Công
Liên hệ tư vấn báo giá than cám các loại Mạnh Thành Công

Báo giá than cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022 Mạnh Thành Công

Mạnh Thành Công – đơn vị chuyên cung cấp than các loại là địa chỉ bạn có thể tin tưởng tìm đến khi có nhu cầu mua than cám các loại. Bạn đọc có thể theo dõi báo giá cám 2a, 5a, 5b, 6a, 6b và 8c năm 2022 dưới đây để nắm thêm thông tin:

STT    Loại than cám        Đơn giá( VNĐ/tấn)

1         3a       2.200.000 –  2.330.000

2         4a       1.335.000 – 2.045.000

3         5a       1.815.000 – 1.850.000

4         6a       1.480.000 – 1.510.000

Lưu ý:

  • Bảng giá báo giá cám trên đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng thời điểm.
  • Mức báo giá than cám trên đây đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển và giao cho khách hàng tại cảng, kho, bến tàu.
  • Liên hệ về công ty Mạnh Thành Công theo số hotline, địa chỉ email hoặc đến trực tiếp địa chỉ để được tư vấn.

CÔNG TY TNHH MTV MẠNH THÀNH CÔNG

  • Địa chỉ trụ sở chính: Số D8, tổ 5, KP4, P. Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai.
  • Địa chỉ kho bãi: Tổ 9, ấp Tân Cang, xã Phước Tân, TP Biên Hòa, Đồng Nai.
  • Điện thoại: 0777 071 666 – 0903 664 579
  • Email: [email protected]

Xem thêm bảng báo giá một số loại than: Báo giá than đá indonesia năm 2022